Nghĩa tiếng Việt
- Phấn hồng dùng để trang điểm.danh từ
Ví dụ
-
She added a little blusher to her cheeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblʌʃə(r)/
She added a little blusher to her cheeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép