TanroDictionary Sổ từ

blushing

/ˈblʌʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blushđộng từ
  2. Đỏ mặt, bẽn lẽn.tính từ
  3. Xấu hổ, thẹn.tính từ
  4. Ửng đỏ, ửng hồng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was blushing after the compliment.

  2. The blushing child hid behind her mother.

  3. He gave a blushing smile and looked away.

  4. The sky had a blushing color at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép