Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blushđộng từ
- Đỏ mặt, bẽn lẽn.tính từ
- Xấu hổ, thẹn.tính từ
- Ửng đỏ, ửng hồng.tính từ
Tiếng Nhật
- 赤面せきめんsự đỏ mặt
Ví dụ
-
She was blushing after the compliment.
-
The blushing child hid behind her mother.
-
He gave a blushing smile and looked away.
-
The sky had a blushing color at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép