Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blusterđộng từ
Ví dụ
-
The wind blustered through the open window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈʌstəd/
The wind blustered through the open window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép