Nghĩa tiếng Việt
- Có gió dữ dội.tính từ
Ví dụ
-
It was a cold and blustery day outside.
-
a cold, blustery day
ngày lạnh, gió dữ dội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblʌstəri/
It was a cold and blustery day outside.
a cold, blustery day
ngày lạnh, gió dữ dội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép