TanroDictionary Sổ từ

board out

/bˈɔːd ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gửi thú cưng ở đâu đó khi bạn đi vắng.động từ

Ví dụ

  1. We board our dog out with friends when we go abroad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép