TanroDictionary Sổ từ

boarded

/bˈɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của boardđộng từ

Ví dụ

  1. We boarded the bus before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép