Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boardđộng từ
Ví dụ
-
We boarded the bus before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɔːdɪd/
We boarded the bus before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép