TanroDictionary Sổ từ

boarder

/ˈbɔːdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn cơm tháng.danh từ
  2. Học sinh nội trú.danh từ
  3. Khách đi tàu (thuỷ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boarder paid rent each month.

  2. The boarder shared a room with two friends.

  3. Each boarder stepped off the ship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép