Nghĩa tiếng Việt
- Người ăn cơm tháng.danh từ
- Học sinh nội trú.danh từ
- Khách đi tàu (thuỷ).danh từ
Tiếng Nhật
- 寮生りょうせいhọc sinh nội trú
Ví dụ
-
The boarder paid rent each month.
-
The boarder shared a room with two friends.
-
Each boarder stepped off the ship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép