TanroDictionary Sổ từ

boarding-house

/ˈbɔːdɪŋhaʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thổi cơm trọ, nhà nấu cơm tháng.danh từ

Ví dụ

  1. She found a small room in a boarding-house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép