Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thổi cơm trọ, nhà nấu cơm tháng.danh từ
Ví dụ
-
She found a small room in a boarding-house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːdɪŋhaʊs/
She found a small room in a boarding-house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép