TanroDictionary Sổ từ

boarding-school

/ˈbɔːdɪŋskuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường nội trú.danh từ

Ví dụ

  1. He spent three years at a boarding-school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép