Nghĩa tiếng Việt
- Trường nội trú.danh từ
Ví dụ
-
He spent three years at a boarding-school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːdɪŋskuːl/
He spent three years at a boarding-school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép