Nghĩa tiếng Việt
- Phòng họp của ban giám đốc.danh từ
Ví dụ
-
They met in the boardroom before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːdruːm/
They met in the boardroom before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép