TanroDictionary Sổ từ

boardroom

/ˈbɔːdruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng họp của ban giám đốc.danh từ

Ví dụ

  1. They met in the boardroom before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép