Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boardđộng từ
Ví dụ
-
The clock boards the wall near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɔːdz/
The clock boards the wall near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép