TanroDictionary Sổ từ

boardwalk

/ˈbɔːdwɔːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đi có lót ván (dọc theo bãi biển).danh từ

Ví dụ

  1. We walked along the boardwalk by the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép