TanroDictionary Sổ từ

boart

/ˈbɔrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoác loác.động từ
  2. Lấy làm hãnh diện về.động từ
  3. Lời nói khoác loác.danh từ
  4. Niềm hãnh diện.danh từ

Ví dụ

  1. He boart about his small success.

  2. She boart of her clean test score.

  3. His boart made everyone else roll their eyes.

  4. Her boart showed in every proud smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép