Nghĩa tiếng Việt
- Khoác lác, hợm mình.D
Ví dụ
-
He spoke boastfulli about his easy victory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈəʊstfəli/
He spoke boastfulli about his easy victory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép