Nghĩa tiếng Việt
- Khách sạn bên bờ biển (sông hồ) có chỗ cho tàu, thuyền bỏ neo.danh từ
Ví dụ
-
We stayed at a boatel near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəʊˈtɛl/
We stayed at a boatel near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép