Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi chơi bằng thuyền.danh từ
- Cuộc đi chơi bằng thuyền.danh từ
Tiếng Nhật
- 漕艇そうていchèo thuyền
Ví dụ
-
We enjoy boating on the lake.
-
Boating was our favorite summer outing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép