Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo.danh từ
- Ồn ào, om sòm; huyên náo.tính từ
Ví dụ
-
The bobbery outside kept me awake.
-
The room was bobbery after the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép