TanroDictionary Sổ từ

bobbery

/ˈbɑːbəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo.danh từ
  2. Ồn ào, om sòm; huyên náo.tính từ

Ví dụ

  1. The bobbery outside kept me awake.

  2. The room was bobbery after the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép