TanroDictionary Sổ từ

bobbish

/ˈbɑːbɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh nhẹn, lanh lợi ((thường) pretty bobbish).tính từ

Ví dụ

  1. After breakfast, he felt pretty bobbish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép