TanroDictionary Sổ từ

bobsleigh

/ˈbɒbsleɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe trượt để chở gỗ.danh từ
  2. Xe trượt băng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The logs were loaded onto a bobsleigh.

  2. She raced down the hill in a bobsleigh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép