TanroDictionary Sổ từ

boccie

/ˈbəʊtʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng bocci, bocce.danh từ
  2. Trò chơi của ý giống như bóng gỗ chơi trên thảm cỏ hẹp và dài.danh từ

Ví dụ

  1. They played boccie in the garden.

  2. Boccie is a slow game on grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép