Nghĩa tiếng Việt
- Cũng bocci, bocce.danh từ
- Trò chơi của ý giống như bóng gỗ chơi trên thảm cỏ hẹp và dài.danh từ
Ví dụ
-
They played boccie in the garden.
-
Boccie is a slow game on grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép