Nghĩa tiếng Việt
- Thanh niên bất trị (đặc biệt những năm 1950).danh từ
Ví dụ
-
That bodgie kept skipping school again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːdʒi/
That bodgie kept skipping school again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép