Nghĩa tiếng Việt
- Bồ tát (người tu hành đắc đạo, đức độ cao dày, có lòng từ bi bác ái, cứu nhân độ thế, phổ độ chúng sinh).danh từ
Tiếng Nhật
- 菩薩ぼさつBồ Tát
Ví dụ
-
The bodhisattva helped many people in need.
-
A bodhisattva helps others with kindness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép