TanroDictionary Sổ từ

bodhisattva

/ˌbɒdɪˈsɑːtvə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồ tát (người tu hành đắc đạo, đức độ cao dày, có lòng từ bi bác ái, cứu nhân độ thế, phổ độ chúng sinh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bodhisattva helped many people in need.

  2. A bodhisattva helps others with kindness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép