Nghĩa tiếng Việt
- Thể xác, (thuộc) xác thịt.tính từ
- Đích thân.D
- Toàn thể, tất cả.D
Tiếng Nhật
- 肉体的にくたいてきthể chất, thân thể
Ví dụ
-
She felt a sharp bodily pain in her chest.
-
You must come bodily to the meeting tomorrow.
-
The entire audience rose bodily during the speech.
-
bodily pain
đau đớn về thể xác
-
to come bodily
đích thân đến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép