Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm vào thân người.danh từ
- Sự thất vọng, sự thất bại.danh từ
Ví dụ
-
The boxer took a hard body-blow.
-
Losing the match was a body-blow for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép