TanroDictionary Sổ từ

body-blow

/ˈbɒdibləʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đấm vào thân người.danh từ
  2. Sự thất vọng, sự thất bại.danh từ

Ví dụ

  1. The boxer took a hard body-blow.

  2. Losing the match was a body-blow for him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép