TanroDictionary Sổ từ

bodyguard

/ˈbɒdiɡɑːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ sĩ; đội bảo vệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bodyguard stood near the entrance of the hotel.

  2. The President's bodyguard is/are armed

    Vệ sĩ của Tổng thống có mang vũ khí

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép