Nghĩa tiếng Việt
- Người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ sĩ; đội bảo vệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bodyguard stood near the entrance of the hotel.
-
The President's bodyguard is/are armed
Vệ sĩ của Tổng thống có mang vũ khí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép