Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu chơi nhắm vào người mà ném bóng (thay vì nhắm vào khung thành).danh từ
Ví dụ
-
The team used bodyline to pressure the batter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːdəˌlaɪn/
The team used bodyline to pressure the batter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép