TanroDictionary Sổ từ

boerewors

/ˈbuːrəvɔːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc xích đậm gia vị (gồm cả thịt bò và thịt lợn).danh từ

Ví dụ

  1. We grilled boerewors for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép