Nghĩa tiếng Việt
- Xúc xích đậm gia vị (gồm cả thịt bò và thịt lợn).danh từ
Ví dụ
-
We grilled boerewors for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbuːrəvɔːs/
We grilled boerewors for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép