Nghĩa tiếng Việt
- Ăn một cách nhiệt tình.động từ
Ví dụ
-
They bogged into the lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɒɡ ˌɪntʊ/
They bogged into the lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép