TanroDictionary Sổ từ

bogeyman

/ˈbəʊɡimæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một người hoặc vật kinh khiếp.danh từ
  2. Ông ba bị để doạ trẻ con.danh từ

Ví dụ

  1. The dark hallway felt like a bogeyman.

  2. The child feared the bogeyman at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép