Nghĩa tiếng Việt
- Một người hoặc vật kinh khiếp.danh từ
- Ông ba bị để doạ trẻ con.danh từ
Ví dụ
-
The dark hallway felt like a bogeyman.
-
The child feared the bogeyman at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép