Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.danh từ
- Bù nhìn (đuổi chim).danh từ
Ví dụ
-
The children laughed at the fake bogle.
-
A bogle scared the birds from the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép