TanroDictionary Sổ từ

boil down

/bˈɔɪl dˈaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn giản hóa, tóm tắt những điểm chính.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report's so long, I boiled it down into a two-page summary.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép