Nghĩa tiếng Việt
- (Chất lỏng) Sôi trào.động từ
- Mất bình tĩnh và trở nên tồi tệ (tình hình).động từ
Ví dụ
-
I left the milk on the cooker and it boiled over.
-
The tension had been building up and it boiled over in the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép