Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy một cảm xúc tiêu cực một cách mạnh mẽ.động từ
- Đun sôi thứ gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 沸き返るわきかえるsôi sùng sục
Ví dụ
-
The anger boiled up in me when I saw what they had done.
-
I boiled up some water for a cup of coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép