Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boilđộng từ
Ví dụ
-
She boiled the potatoes until they were soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɔɪld/
She boiled the potatoes until they were soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép