TanroDictionary Sổ từ

boiled

/bɔɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của boilđộng từ

Ví dụ

  1. She boiled the potatoes until they were soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép