Nghĩa tiếng Việt
- Người đun.danh từ
- Nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu.danh từ
- Supze, nồi hơi.danh từ
- Rau ăn luộc được.danh từ
- Nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng).danh từ
- , (từ lóng) đầu máy xe lửa.danh từ
Tiếng Nhật
- ボイラーnồi hơi
Ví dụ
-
The boiler needs cleaning this week.
-
The soup stayed warm in the boiler.
-
The boiler heats the whole building.
-
Spinach is a good boiler vegetable.
-
Hot water came from the boiler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép