Nghĩa tiếng Việt
- Dữ dội, mãnh liệt.D
- Náo nhiệt, huyên náo.D
Tiếng Nhật
- ガシガシmạnh bạo, thô bạo, sồn sột
Ví dụ
-
They worked boisterously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔɪstərəsli/
They worked boisterously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép