Nghĩa tiếng Việt
- Bẫy (làm bằng dây thừng để bẫy các động vật).danh từ
Ví dụ
-
The hunter used bolas to catch the animal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈəʊləz/
The hunter used bolas to catch the animal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép