Nghĩa tiếng Việt
- Đậm nghiêng (chữ).danh từ
Ví dụ
-
She saw the bold italic yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈboʊld əˈtælɪk/
She saw the bold italic yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép