Nghĩa tiếng Việt
- Táo bạo, liều lĩnh.D
- Trơ trẽn, trâng tráo.D
Tiếng Nhật
- 思い切っておもいきってmạnh dạn, quả quyết, dứt khoát
- 敢然かんぜんmạnh dạn, quả cảm
- くっきりrõ nét, nổi bật
- ズバリdứt khoát, thẳng thắn
Ví dụ
-
They worked boldly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép