Nghĩa tiếng Việt
- Tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan.danh từ
- Tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh.danh từ
- Tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn).danh từ
- Sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her boldness helped her speak in class.
-
His boldness made the rude joke worse.
-
The boldness of the letters made them easy to read.
-
The boldness of the cliff made climbing dangerous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép