TanroDictionary Sổ từ

boldness

/ˈboʊldnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan.danh từ
  2. Tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh.danh từ
  3. Tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn).danh từ
  4. Sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her boldness helped her speak in class.

  2. His boldness made the rude joke worse.

  3. The boldness of the letters made them easy to read.

  4. The boldness of the cliff made climbing dangerous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép