TanroDictionary Sổ từ

bolection

/bə(ʊ)ˈlɛkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường gờ nhô ra.danh từ

Ví dụ

  1. The frame had a bolection along the edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép