Nghĩa tiếng Việt
- Loại nấm nhiều cùi (có loại có thể ăn được).danh từ
Ví dụ
-
We found a boletus near the old log.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/boʊˈlitəs/
We found a boletus near the old log.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép