Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bolsterđộng từ
Ví dụ
-
Her support bolstered my confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈəʊlstəd/
Her support bolstered my confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép