Nghĩa tiếng Việt
- Ăn vội ăn vàng, nuốt chửng nhanh chóng.động từ
Ví dụ
-
He bolted down his breakfast because he was running late for work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbəʊlt ˈdaʊn/
He bolted down his breakfast because he was running late for work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép