TanroDictionary Sổ từ

bolt down

/ˌbəʊlt ˈdaʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn vội ăn vàng, nuốt chửng nhanh chóng.động từ

Ví dụ

  1. He bolted down his breakfast because he was running late for work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép