Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ để con vật chui vào trốn.danh từ
- Nơi ẩn náu; nơi lui về để nghỉ ngơi, ẩn dật.danh từ
Ví dụ
-
The rabbit found a bolt-hole under the fence.
-
The cabin was his bolt-hole for weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép