TanroDictionary Sổ từ

bolt-hole

/ˈboʊltˌhoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ để con vật chui vào trốn.danh từ
  2. Nơi ẩn náu; nơi lui về để nghỉ ngơi, ẩn dật.danh từ

Ví dụ

  1. The rabbit found a bolt-hole under the fence.

  2. The cabin was his bolt-hole for weekends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép