Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boltđộng từ
Ví dụ
-
He bolted the door before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəʊltɪd/
He bolted the door before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép