Nghĩa tiếng Việt
- Máy sàng.danh từ
- Con ngựa lồng lên.danh từ
- , (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng.danh từ
Ví dụ
-
The bolter sorted the flour quickly.
-
The bolter ran into the field.
-
The bolter left the group after the vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép