Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng chắc buộc mép buồm (để khỏi rách).danh từ
Ví dụ
-
The boltrope kept the sail from tearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈboʊltˌroʊp/
The boltrope kept the sail from tearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép