TanroDictionary Sổ từ

bom

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh.danh từ
  2. Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom.danh từ
  3. Trái táo tây.danh từ

Ví dụ

  1. Một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.

  2. Gọt trái bom mời khách ăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép