Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The city suffered from a heavy artillery bombardment.
-
preliminatry bombardment
(quân sự) sự bắn phá dọn đường
-
nuclear bombardment
(vật lý) sự bắn phá hạt nhân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép